Share to be shared!

Bảng phát âm IPA của British Council

Bảng kí hiệu ngữ âm IPA



Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế hay Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế (viết tắt IPA từ tiếng Anh International Phonetic Alphabet) là hệ thống các ký hiệu ngữ âm được các nhà ngôn ngữ học tạo ra và sử dụng nhằm thể hiện các âm tiết trong mọi ngôn ngữ của nhân loại một cách chuẩn xác và riêng biệt. Nó được phát triển bởi Hội Ngữ âm Quốc tế (ban đầu là Hội Giáo viên Ngữ âm – Dhi Fonètik Tîcerz' Asóciécon) với mục đích trở thành tiêu chuẩn phiên âm cho mọi thứ tiếng trên thế giới.

Chi tiết về bảng IPA:

Phien am tieng Anh
Phonetic Symbols – Ký hiệu phiên âm tiếng Anh và bảng Alphabet

Phiên âm là một trong những phần khó nhất củangôn ngữ Tiếng Anh. Nó rất đa dạng và phong phú ở những hình thức khác nhau. Để đọc được những ký hiệu phiên âm trong Tiếng Anh, bạn cần nghiên cứu một cách kỹ càng những biểu tượng phiên âm sau. Chúng sẽ giúp cho bạn đọc được bất cứ từ nào bạn gặp trong một cuốn từ điển.

*  Vowels: nguyên âm
Trong Tiếng Anh có 12 nguyên âm đơn.
Mỗi ký hiệu nguyên ân trong Tiếng Anh, chúng tôi sẽ đưa ra một ký hiệu nguyên âm Tiếng Việtđể cho các bạn dễ dàng luyện đọc.






































































Bảng phiên âm quốc tế và tiếng Việt
Phiên Âm
Quốc tế
Tương đương
Tiếng Việt
Vì dụ
i:i: (được đọc kéo dài)see, meet, meal
six, sit, hit
Iisix, sit, hit
eeten, led, bet
Be  (được đọc kéo dài)hat, man, cat
K:a: (được đọc kéo dài)arm, farm, car
Oogot, hot, not
J:o: (được đọc kéo dài)saw, nor, o
Fuput, good, could
u:u: (được đọc kéo dài)too, two, pool
Lâcup, run, come
Z:ơ (được đọc kéo dài)learn, first, fur
Eơago, porter, w

* Dipthongs: nguyên âm đôi
Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi.
Trong Tiếng Anh, có 8 nguyên âm đôi.


















































Bảng Nguyên âm đôi
Phiên Âm
Quốc tế
Tương đương
Tiếng Việt
Vì dụ
elâypage, cage, came
EFâu nose, bone, home
alai five, nice, kind
aFau cow, now, out
JIoiboy, toy, join
IEhear, near, fear
eEhair, where, fair
ju:iutube, suit, new

Riêng âm /ju:/ vừa là nguyên âm vừa là phụ âm (Bán nguyên âm bán phụ âm.)

– Bán nguyên âm /ju:/
Ví dụ:
tube /tju:b/
new /nju:/

– Bán phụ âm /ju:/
Ví dụ:
university /ju:nl’vEsltl/
European /ju:ErE’pi:En/

Chú ý:  Thông thường trong một từ có bao nhiêu nguyên âm thì có bấy nhiêu vần.

* Consonants: phụ âm


































































































































Bản Phụ âm
Phiên âm Quốc tếTương đương Tiếng ViệtVì dụ
pppen, put, pub
bbbad, boat, book
tthtea, table, teach
dddo, deep, dig
kkhcat, coat, cup
ggget, go, give
tGchchair, teach, watch
dCjack, June, judge
fphfall, fat, four
vvvery, voice
Hththin, thought, month
Dthis, that, then
sxso, seven, sew
Gsshe, ship, shoot
zzoo, zip, pens
Cvision, pleasure
hhhouse, hope
mmman, make, meet
nnno, name, none
Angsing, sink, drink
llleg, lip, look
rrred, room, foor
jdyes, young, you
wwet, way, why


































Alphabet English
ABCDEFGHIJKLM
NOPQRSTUVWXYZ












































































































Phát âm:
ael
bbl
csl
ddl
ei:
fef
gdCi:
heltG
ial
jdCel
kkel
lel
mem
nen
oEF
ppi:
qkju:
ra:
ses
tti:
uju:
vvi:
w‘dblju:
xeks
ywal
zzed, zi:
Tag : Studies

Bình Luận

Back To Top