Share to be shared!

Những từ vựng Tiếng Anh do Shakespeare tự nghĩ ra

"Bedroom", "lonely" hay "cheap" là những từ do tác giả của Romeo và Juliet sáng tạo nên gần 4 thế kỷ trước và vẫn thông dụng đến tận bây giờ.













[caption id="" align="alignnone" width="500"]25-8-Shakespeare-9535-1440490296.jpg Với những tác phẩm "Hamlet", "Romeo và Juliet", William Shakespeare được xem là cây bút vĩ đại nhất nước Anh. [/caption]
 Ảnh: telegraph.

Dưới đây là những từ cho đại văn hào vĩ đại nhất nước Anh - Shakespeare sáng tạo hoặc ít nhất, đã khiến những từ ngữ này trở nên phổ biến. Dù vẫn còn gây tranh cãi, những đóng góp của ông cho tiếng Anh là không thể chối cãi. Nhiều từ trong đó được sử dụng thường xuyên như "advertising" (quảng cáo), "blanket" (cái chăn), "bedroom" (phòng ngủ), "cheap" (rẻ)... Bạn biết bao nhiêu từ trong bảng dưới đây?



























































































































































academecircumstantialgo-betweenmimic
accusedcompromisegossipmonumental
addictioncountlessgreen-eyedmoonbeam
advertisingcourtshipgrovelmountaineer
amazementcriticgustnegotiate
arousedauntlesshintnimble-footed
assassinationdawnhobnobnoiseless
arch-villaindeafeninghoney-tonguedobscene
backingdiscontenthurriedobsequiously
banditdisheartenimpartialode
barefaceddruggedimpedeOlympian
beacheddwindleinauspiciousoutbreak
bedazzleelbowinvulnerablepanders
bedroomebracejadedpedant
betepilepticlabelpremeditated
birthplaceequivocallacklusterpuking
blanketexposurelaughableradiance
bloodstainedeyeballlonelyrant
blushingfashionablelowerskim milk
bumpfixtureluggagesummit
buzzerflawedlustrousunreal
cakedfrugalmadcapvaried
catergenerousmajesticvulnerable
championgloomymarketableundress
cheapgnarledmetamorphiseworthless





Y Vân (theo The independent)


Tag : Studies

Bình Luận

Back To Top