Share to be shared!

Buổi 1: Đối tượng trực tiếp, gián tiếp - Bổ ngữ chủ ngữ, tân ngữ trong tiếng Anh

DIRECT OBJECT (ĐỐI TƯỢNG TRỰC TIẾP)

Các đối tượng trực tiếp phải là một danh từ hoặc đại từ. Một đối tượng trực tiếp sẽ không bao giờ là một cụm từ giới từ. Đối tượng trực tiếp nhận lãnh hành động từ một động-từ-hành-động do chủ từ gây nên. Nếu bạn không trả lời được câu hỏi WHAT, bạn sẽ biết là câu đó không có đối tượng trực tiếp.

Các Ví dụ về đối tượng trực tiếp:
1. The football player changed his clothes and took a shower.
player = Chủ từ / changed = động từ / clothes = đối tượng trực tiếp | took = động từ / shower = đối tượng trực tiếp
2. The speaker read his speech and answered some questions.
speaker = Chủ từ / read = động từ / speech = đối tượng trực tiếp | answered = động từ / questions = đối tượng trực tiếp
3. The carpenter fixed the door and painted the house.
carpenter = Chủ từ / fixed = động từ / door = đối tượng trực tiếp | painted = động từ / house = đối tượng trực tiếp
4. The little girl played the piano and sang a song.
girl = Chủ từ / played = động từ / piano = đối tượng trực tiếp | sang = động từ / song = đối tượng trực tiếp
5. My neighbor mowed his lawn and watered the flowers.
neighbor= Chủ từ / mowed = động từ / lawn = đối tượng trực tiếp | watered =động từ / flowers = đối tượng trực tiếp

INDIRECT OBJECT (ĐỐI TƯỢNG GIÁN TIẾP)

Một đối tượng gián tiếp thực sự là một cụm từ giới từ. Nó nói đến ai đó hay cho ai một cái gì . Các đối tượng gián tiếp luôn luôn đi kèm giữa động từ và đối tượng trực tiếp. Các đối tượng gián tiếp luôn luôn làm thay đổi động từ. Do đó mà nó là MODIFIER. Nó có thể vừa trợ giúp và vừa là hổn hợp. Nó được sử dụng với các động từ như: give, tell, send, get, buy, show, build, do, make, save, and.
Ví dụ:
1. Has your boss sent you a notice about the next convention?
sent = verb; notice = direct object; you = indirect object
2. John read his tiny nephew an exciting story.
read = verb; story = direct object; nephew = indirect object
3. Our father built the family a redwood picnic table.
built = verb; table = direct object; family = indirect object
4. The doctor sent me a bill for his services.
sent = verb; bill = direct object; me = indirect object
5. We gave my mother a book for her birthday.
gave = verb; book = direct object; mother = indirect object

SUBJECT COMPLIMENT (BỔ NGỮ CHỦ NGỮ)

Là những gì nói về chủ từ, đứng sau linking verb, bao gồm: adj, noun, to v, v-ing, THAT clause.
S + linking verb + subject complement.
– She is/looks nice.
– He is doctor.
– This knife is to cut bread.
– Her hobby is reading books.
– The second reason was that his motorbike broke down.

OBJECT COMPLEMENT (BỔ NGỮ TÂN NGỮ)

là những gì nói về tân ngữ, bao gồm: adj, noun, (to) v, v-ing.
S + V + O + object complement
– He painted the door green.
– That news made me happy/sad.
– The enemy held him prisoner.
– My teacher asked me to do my homework.
– I saw her cross/crossing the road.
Bài tập:

Identify the verb, subject complement, direct object, indirect object and object complement in the following sentences.
1. George is the captain.
2. The judge pronounced the judgment.
3. My sister looked worried.
4. Parents should be kind to their children.
5. Mother brought us tea.
6. The officer asked him several questions.
7. Let us send him our greetings.
8. We should keep our surroundings clean.
9. My aunt has brought me a computer.
10. The class elected Martin their monitor.
11. Our visit made the host happy.
12. This book is interesting.

Answers

1. Verb – is; subject complement – the captain
2. Verb – pronounced; object – the judgment
3. Verb – looked; subject complement – worried
4. Verb – should be; subject complement – kind
5. Verb – brought; direct object – tea; indirect object – us
6. Verb – asked; direct object – several questions; indirect object – him
7. Verb – send; direct object – our greetings; indirect object – him
8. Verb – should keep; object – our surroundings; object complement – clean
9. Verb – has brought; indirect object – me; direct object – a computer
10. Verb – elected; object – Martin; object complement – their monitor
11. Verb – made; object – the host; object complement – happy
12. Verb – is; subject complement – interesting

Bình Luận

Back To Top