Buổi 1: Đối tượng trực tiếp, gián tiếp - Bổ ngữ chủ ngữ, tân ngữ trong tiếng Anh

DIRECT OBJECT (ĐỐI TƯỢNG TRỰC TIẾP) Các đối tượng trực tiếp phải là một danh từ hoặc đại từ.  Một đối tượng trực tiếp sẽ không bao giờ là mộ...


Các đối tượng trực tiếp phải là một danh từ hoặc đại từ. Một đối tượng trực tiếp sẽ không bao giờ là một cụm từ giới từ. Đối tượng trực tiếp nhận lãnh hành động từ một động-từ-hành-động do chủ từ gây nên. Nếu bạn không trả lời được câu hỏi WHAT, bạn sẽ biết là câu đó không có đối tượng trực tiếp.

Các Ví dụ về đối tượng trực tiếp:
1. The football player changed his clothes and took a shower.
player = Chủ từ / changed = động từ / clothes = đối tượng trực tiếp | took = động từ / shower = đối tượng trực tiếp
2. The speaker read his speech and answered some questions.
speaker = Chủ từ / read = động từ / speech = đối tượng trực tiếp | answered = động từ / questions = đối tượng trực tiếp
3. The carpenter fixed the door and painted the house.
carpenter = Chủ từ / fixed = động từ / door = đối tượng trực tiếp | painted = động từ / house = đối tượng trực tiếp
4. The little girl played the piano and sang a song.
girl = Chủ từ / played = động từ / piano = đối tượng trực tiếp | sang = động từ / song = đối tượng trực tiếp
5. My neighbor mowed his lawn and watered the flowers.
neighbor= Chủ từ / mowed = động từ / lawn = đối tượng trực tiếp | watered =động từ / flowers = đối tượng trực tiếp


Một đối tượng gián tiếp thực sự là một cụm từ giới từ. Nó nói đến ai đó hay cho ai một cái gì . Các đối tượng gián tiếp luôn luôn đi kèm giữa động từ và đối tượng trực tiếp. Các đối tượng gián tiếp luôn luôn làm thay đổi động từ. Do đó mà nó là MODIFIER. Nó có thể vừa trợ giúp và vừa là hổn hợp. Nó được sử dụng với các động từ như: give, tell, send, get, buy, show, build, do, make, save, and.
Ví dụ:
1. Has your boss sent you a notice about the next convention?
sent = verb; notice = direct object; you = indirect object
2. John read his tiny nephew an exciting story.
read = verb; story = direct object; nephew = indirect object
3. Our father built the family a redwood picnic table.
built = verb; table = direct object; family = indirect object
4. The doctor sent me a bill for his services.
sent = verb; bill = direct object; me = indirect object
5. We gave my mother a book for her birthday.
gave = verb; book = direct object; mother = indirect object


Là những gì nói về chủ từ, đứng sau linking verb, bao gồm: adj, noun, to v, v-ing, THAT clause.
S + linking verb + subject complement.
– She is/looks nice.
– He is doctor.
– This knife is to cut bread.
– Her hobby is reading books.
– The second reason was that his motorbike broke down.


là những gì nói về tân ngữ, bao gồm: adj, noun, (to) v, v-ing.
S + V + O + object complement
– He painted the door green.
– That news made me happy/sad.
– The enemy held him prisoner.
– My teacher asked me to do my homework.
– I saw her cross/crossing the road.
Bài tập:

Identify the verb, subject complement, direct object, indirect object and object complement in the following sentences.
1. George is the captain.
2. The judge pronounced the judgment.
3. My sister looked worried.
4. Parents should be kind to their children.
5. Mother brought us tea.
6. The officer asked him several questions.
7. Let us send him our greetings.
8. We should keep our surroundings clean.
9. My aunt has brought me a computer.
10. The class elected Martin their monitor.
11. Our visit made the host happy.
12. This book is interesting.


1. Verb – is; subject complement – the captain
2. Verb – pronounced; object – the judgment
3. Verb – looked; subject complement – worried
4. Verb – should be; subject complement – kind
5. Verb – brought; direct object – tea; indirect object – us
6. Verb – asked; direct object – several questions; indirect object – him
7. Verb – send; direct object – our greetings; indirect object – him
8. Verb – should keep; object – our surroundings; object complement – clean
9. Verb – has brought; indirect object – me; direct object – a computer
10. Verb – elected; object – Martin; object complement – their monitor
11. Verb – made; object – the host; object complement – happy
12. Verb – is; subject complement – interesting



Discoveries,44,Documents,27,Entertainment,24,Funny,12,Health,19,Hưng Hà Thái Bình,16,IELTS,4,Memories,82,Review,7,Securities,4,Stories,58,Studies,102,Technology,45,thpt hưng nhân,10,Tips,59,videos,31,
Lê-Huynh.Vn: Buổi 1: Đối tượng trực tiếp, gián tiếp - Bổ ngữ chủ ngữ, tân ngữ trong tiếng Anh
Buổi 1: Đối tượng trực tiếp, gián tiếp - Bổ ngữ chủ ngữ, tân ngữ trong tiếng Anh
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Table of Content